Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đường kính" (1)
đường kính
Tiếng Anh
Danh từdiameter
Bánh có đường kính 2 mét.
The cake has a diameter of 2 meters.
Từ liên quan "đường kính" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đường kính" (1)
Bánh có đường kính 2 mét.
The cake has a diameter of 2 meters.
